Biểu phí dịch vụ
 

 

 Trang chủ » Biểu phí dịch vụ HDBank

Biểu phí dịch vụ HDBank

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG

(áp dụng trên toàn hệ thống từ ngày 11/07/2008)

DV

Loại dịch vụ

Phí dịch vụ

I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN TIỀN GỬI VND

1.1

Mở tài khoản

Miễn phí

- Số dư tối thiểu đối với doanh nghiệp

1.000.000đ

- Số dư tối thiểu đối với cá nhân

100.000đ

- Tài khoản có số dư thực tế dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi.

1.2

Gửi tiền vào tài khoản

1.2.1

Bằng tiền mặt

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Trường hợp khách hàng giảm vốn và đóng lãi vay trong cùng hệ thống HDBank thì không thu phí chuyển tiền và kiểm đếm.

0.03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

1.2.2

Bằng chuyển khoản

- UNC báo có, lệnh chuyển có…

Miễn phí

- Thu hộ Sec, UNT

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

 

  * NH thanh toán có tham gia thanh toán bù trừ

6.000đ/ món

  * NH thanh toán không tham gia thanh toán bù trừ

0,01 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 300.000đ)

- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,04 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

1.3

Rút tiền từ tài khoản

1.3.1

Rút tiền mặt trong hệ thống HDBank

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

  * Số tiền rút <= 20.000.000 VNĐ

Miễn phí

  * Số tiền rút >  20.000.000 VNĐ

0.03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)
 

1.3.2

Chuyển khoản trong hệ thống HDBank

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

1.3.3

Chuyển khoản ngoài hệ thống HDBank

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

  * NH thụ hưởng có tham gia thanh toán bù trừ

       + Trường hợp thanh toán bù trừ theo phiên

6.000đ/ món

       + Trường hợp chuyển tiền khẩn

0,012 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 300.000đ)

  * NH thụ hưởng không tham gia thanh toán bù trừ

0,010 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 300.000đ)

- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,04 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

1.3.4

Phí kiểm đếm

 

Ngoài khoản phí trong mục 1.3, nếu khách hàng rút tiền mặt hoặc chuyển khoản dưới 3 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt thì thu phí kiểm đếm.

0.025 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

1.4

Duy trì tài khoản

Pháp nhân: 20.000đ/ tháng

 

(Áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu)

Cá nhân: 5.000đ/ tháng

1.5

Đóng tài khoản

20.000đ

II. CHUYỂN TIỀN CỦA KHÁCH HÀNG VÃNG LAI (không có tài khoản tại HDBank)

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống HDBank

- Cùng tỉnh/TP nơi chuyển tiền

Miễn phí

- Khác tỉnh/TP nơi chuyển tiền

  * Số tiền chuyển <= 20.000.000 VNĐ

Miễn phí

  * Số tiền chuyển > 20.000.000 VNĐ

0,03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

2.2

Chuyển tiền ngoài hệ thống HDBank

- Cùng tỉnh/TP nơi chuyển tiền

  * NH thụ hưởng có tham gia thanh toán bù trừ

 

       + Trường hợp thanh toán bù trừ theo phiên

6.000đ/ món

       + Trường hợp chuyển tiền khẩn

0,012 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 300.000đ)

  * NH thụ hưởng không tham gia thanh toán bù trừ

0,010 %
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 300.000đ)

- Khác tỉnh/TP nơi chuyển tiền

0,04%
(Tối thiểu: 20.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

2.3

Phí kiểm đếm tiền mặt để chuyển tiền theo mục 2. 1 và 2. 2:

0,025%
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

2.4

Khách hàng vãng lai nhận tiền do chuyển tiền từ NH khác hệ thống chuyển đến

- Nếu rút tiền mặt dưới 3 ngày kể từ ngày báo có

0,03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

- Nếu rút tiền mặt từ 3 ngày trở đi kể từ ngày báo có

Miễn phí

III. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ

3.1

Mở tài khoản

Miễn phí

- Số dư tối thiểu đối với doanh nghiệp

100USD/ 100EUR

- Số dư tối thiểu đối với cá nhân

50USD/ 50EUR

- Tài khoản có số dư thực tế dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi

3.2

Gửi tiền vào tài khoản

3.2.1

Bằng tiền mặt

- Loại 20 USD trở xuống

0,25% Tối thiểu: 2USD

- Loại 50 USD trở lên

0,15% Tối thiểu: 2USD

- Ngoại tệ khác

0.40 %

3.2.2

Bằng chuyển khoản trong nước

Miễn phí

3.3

Rút tiền từ tài khoản:

3.3.1

Rút tiền mặt

0,15 % Tối thiểu: 2USD/ 2EUR

3.3.2

Chuyển khoản trong nước

- Trong hệ thống HDBank

* Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

* Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

1USD/Món; 1EUR/ món

- Ngoài hệ thống HDBank

* Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

2USD/Món; 2EUR/ món

* Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,05 %
(Tối thiểu: 2USD/ 2EUR ,
Tối đa: 50USD/ 50EUR )

3.4

Đóng tài khoản

2USD/ 2EUR

IV. GIAO DỊCH TIỀN GỬI TIẾT KIỆM

4.1

Gửi Tiết kiệm

Miễn phí

4.1.1

Tiền đồng Việt Nam

- Gửi tiết kiệm tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

- Gửi tiết kiệm tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

4.1.2

Ngoại Tệ

- Gửi tiết kiệm tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

- Gửi tiết kiệm tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

4.1.3

Vàng

- Gửi Vàng tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

- Gửi Vàng tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Tùy từng trường hợp cụ thể

4.2

Rút Tiết kiệm

4.2.1

Tiền đồng Việt Nam

4.2.1.1

- Rút tiết kiệm tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

4.2.1.2

- Rút tiết kiệm tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

0,03 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

4.2.1.3

- Rút tiền mặt dưới 3 ngày kể từ ngày gửi tiền vào thẻ tiết kiệm thì thu phí kiểm đếm

0,025 %
(Tối thiểu: 10.000đ,
Tối đa: 600.000đ)

4.2.2

Ngoại Tệ

4.2.2.1

- Rút tiết kiệm USD tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

4.2.2.2

- Rút tiết kiệm USD tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

0,15 %
(Tối thiểu: 1USD)

4.2.2.3

- Rút tiết kiệm USD dưới 7 ngày kể từ ngày gửi tiền vào thẻ tiết kiệm thì thu phí kiểm đếm

0,1 %
(Tối thiểu: 1USD)

4.2.3

Vàng

4.2.3.1

- Rút Vàng tại các Chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Miễn phí

4.2.3.2

- Rút Vàng tại các Chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở thẻ tiết kiệm

Tùy từng trường hợp cụ thể

4.2.3.3

- Rút Vàng gửi dưới 7 ngày kể từ ngày gửi vàng

2.000đ/ lượng

V. DỊCH VỤ BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

5.1

Phát hành thư bảo lãnh

5.1.1

Trường hợp ký quỹ 100%

200.000đ/ hồsơ

5.1.2

Trường hợp có tài sản thế chấp (TSTC)

- Đối với bảo lảnh dự thầu

0,7 % - 1 % / năm
Tối thiểu: 500.000đ

- Đối với các loại bảo lảnh khác

1,5 % - 2 % / năm
Tối thiểu: 500.000đ

5.1.3

Trường hợp không có TSTC hoặc TSTC hình thành trong tương lai

- Đối với bảo lãnh dự thầu

1,2 % - 2 % / năm
Tối thiểu: 500.000đ

- Đối với các loại bảo lảnh khác

1,8 % - 2,5 % / năm
Tối thiểu: 500.000đ

Mức tối đa ở các mục 5.1.2 và 5.1.3 do HDBank và khách hàng thỏa thuận

5.2

Sửa đổi thư bảo lãnh

- Sửa đổi tăng số tiền

Như phát hành thư bảo lãnh

- Sửa đổi tăng thời gian

Như phát hành thư bảo lãnh

- Sửa đổi khác

200.000đ

VI. DỊCH VỤ TÍN DỤNG

6.1

Quản lý hàng cầm cố

Theo từng hợp đồng cụ thể, nhưng tối thiểu 1.000.000đ/ lô hàng cầm cố

6.2

Phát hành thư hứa tín dụng

- Thư hứa đến 100 tỷ đồng

2.000.000đ/ thư hứa

- Thư hứa trên 100 tỷ đồng

4.000.000đ/ thư hứa

6.3

Xuất, nhập tài sản, chứng từ có giá đang thế chấp, cầm cố theo yêu cầu của khách hàng

* Cự li <= 20km: 100.000đ/hồ sơ

* Cự li > 20km: 200.000đ/hồ sơ

6.4

Xác nhận bản chính tài sản, chứng từ có giá đang thế chấp, cầm cố theo yêu cầu của khách hàng

100.000đ/ hồ sơ

VII. DỊCH VỤ KHÁC

7.1

Xác nhận theo yêu cầu khách hàng

- Xác nhận theo yêu cầu của kiểm toán

Miễn phí

- Xác nhận khác

50.000đ/ bản chính,

10 .000đ/ bản chính tiếp theo

7.2

Tu chỉnh lệnh chuyển tiền

- Cùng tỉnh/TP nơi chuyển tiền

6.000đ

- Khác tỉnh/TP nơi chuyển tiền

20.000đ

7.3

Kiểm đếm hộ

- VNĐ

0,025 %
Tối thiểu: 10.000đ

- USD/EUR

0,15%
Tối thiểu: 2USD/ 2EUR

- Vàng

2.000đ/ lượng

7.4

Đổi VNĐ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

7.5

Đổi USD/ EUR mặt

- Lấy loại có mệnh giá nhỏ hơn

Miễn phí

- Lấy loại có mệnh giá lớn hơn

2 %
Tối thiểu: 2USD/ 2EUR

7.6

Đổi vàng

- Vàng rách bao niêm phong

2.500đ/ miếng

- Vàng không đúng khuôn mẫu, qui cách

30.000đ/ miếng

7.7

Thu hộ tiền nhà trả góp

0,20 %

7.8

Giữ hộ vàng

- Từ 7 ngày trở lên

Miễn phí

- Dưới 7 ngày

2000đ/ lượng

7.9

Chi hộ lương

Theo từng hợp đồng cụ thể

7.10

Thu, chi tại địa điểm khách hàng yêu cầu

Theo từng hợp đồng cụ thể

7.11