Trang chủ » Lãi suất tiền gửi

Lãi suất tiền gửi cá nhân và ĐVKT - TPHCM

   Áp dụng từ ngày 27/06/2008

Kỳ hạn Kỳ lãnh lãi VND %/năm
Cá nhân
VND %/năm
ĐVKT
USD %/năm
Cá nhân
USD %/năm
ĐVKT
Không KH Lãi nhập vốn 5 5 1.80 1.20
1 tuần Lãi đáo hạn 17.4 17.4    
2 tuần Lãi đáo hạn 17.7 17.7    
3 tuần Lãi đáo hạn 17.8 17.8    
1 tháng Lãi đáo hạn 18.1 18.1 6.9 6.9
2 tháng Lãi đáo hạn 18.2 18.2 7.0 7.0
3 tháng Lãi tháng 18.2 18.2    
3 tháng Lãi đáo hạn 18.3 18.3 7.1 7.1
6 tháng Lãi tháng 17.5 17.5    
6 tháng Lãi quý        
6 tháng Lãi đáo hạn 17.7 17.7 7.0 7.0
9 tháng Lãi tháng 17.5 17.5    
9 tháng Lãi quý        
9 tháng Lãi đáo hạn 17.7 17.7 7.0 7.0
12 tháng Lãi tháng 18.3 18.3    
12 tháng Lãi quý 18.4 18.4    
12 tháng Lãi đáo hạn 18.7 18.7 7.1 7.1
18 tháng Lãi tháng 14.20 14.20    
18 tháng Lãi quý        
18 tháng Lãi đáo hạn 14.50 14.50 6.5 6.5
24 tháng Lãi tháng 14.20 14.20    
24 tháng Lãi quý        
24 tháng Lãi năm 14.30 14.30    
24 tháng Lãi đáo hạn 14.50 14.50 6.5 6.5

§ Lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng JPY: 0,00 % /năm.

§ Lãi suất tiền gửi của Tổ chức tín dụng:

              -    Không kỳ hạn: bằng lãi suất huy động của Tổ chức kinh tế.

              -    Có kỳ hạn: theo thỏa thuận.

 

 
   
 
TRANG CHỦ  |  GIỚI THIỆU  |  TIN TỨC & SỰ KIỆN  |   MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH  |  TUYỂN DỤNG  |  LIÊN HỆ
 
 
 

Sadavi specializes in web design & e-commerce solutions