Trang chủ » Lãi suất tiền gửi

Lãi suất tiền gửi đơn vị kinh tế - TPHCM

Áp dụng từ ngày 23/02/2010

Kỳ hạn Kỳ lãnh lãi VND%/năm USD%/năm
Không KH Lãi nhập vốn 3.00 0.80
1 tuần Lãi đáo hạn 10.02  
2 tuần Lãi đáo hạn 10.30  
3 tuần Lãi đáo hạn 10.40  
1 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
2 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
3 tháng Lãi tháng 10.25  
3 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
4 tháng Lãi tháng 10.25  
4 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
5 tháng Lãi tháng 10.25  
5 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
6 tháng Lãi tháng 10.25  
6 tháng Lãi quý    
6 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
7 tháng Lãi tháng 10.25  
7 tháng Lãi quý    
7 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
8 tháng Lãi tháng 10.25  
8 tháng Lãi quý    
8 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
9 tháng Lãi tháng 10.25  
9 tháng Lãi quý    
9 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
10 tháng Lãi tháng 10.25  
10 tháng Lãi quý    
10 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
11 tháng Lãi tháng 10.25  
11 tháng Lãi quý    
11 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
12 tháng Lãi tháng 10.25  
12 tháng Lãi quý    
12 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
15 tháng Lãi tháng 10.25  
15 tháng Lãi quý    
15 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
18 tháng Lãi tháng 10.25  
18 tháng Lãi quý    
18 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
24 tháng Lãi tháng 10.25  
24 tháng Lãi quý    
24 tháng Lãi năm 10.35  
24 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00
36 tháng Lãi tháng 10.25  
36 tháng Lãi quý    
36 tháng Lãi năm 10.35  
36 tháng Lãi đáo hạn 10.49 1.00

§ Lãi suất tiền gửi của các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ .... trực thuộc ngân hàng: theo thỏa thuận.

§ Lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng JPY: 0,00 % /năm.

§ Lãi suất tiền gửi của Tổ chức tín dụng:

              -    Không kỳ hạn: bằng lãi suất huy động của Tổ chức kinh tế.

              -    Có kỳ hạn: theo thỏa thuận.

 

 
   
 
TRANG CHỦ  |  GIỚI THIỆU  |  TIN TỨC & SỰ KIỆN  |   MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH  |  TUYỂN DỤNG  |  LIÊN HỆ
 
 
 

Sadavi specializes in web design & e-commerce solutions