| BIỂU PHÍ DỊCH VỤ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN |
| LOẠI PHÍ |
MỨC PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
| I |
PHÍ TÍN DỤNG |
| 1 |
Phí liên quan đến khoản vay |
| 1.1 |
Phí phạt trả nợ/ thanh lý trước hạn |
|
|
|
| - Đối với vay ngắn hạn |
Miễn phí |
|
|
| - Đối với vay trung dài hạn |
1,00%/số tiền trả nợ trước hạn |
500.000VND/lần trả nợ trước hạn |
10.000.000VND/ lần trả nợ trước hạn |
| - Đối với khoản vay lãi suất add-on |
3,00%/số tiền trả trước hạn |
|
|
| 1.2 |
Phí phạt trả nợ trễ hạn đối với khoản vay lãi suất add-on |
300.000VND/kỳ chậm trả |
|
|
| 2 |
Phí thực hiện dịch vụ khác |
| 2.1 |
Mượn hồ sơ tài sản bảo đảm |
|
|
|
| - Giấy tờ có giá do HDBank phát hành |
Thỏa thuận |
100.000VND/tài sản |
10.000.000VND/ tài sản |
| - Tài sản khác |
Thỏa thuận |
400.000VND/tài sản |
10.000.000VND/ tài sản |
| 2.2 |
Phí thay đổi tài sản bảo đảm |
|
|
|
| - Giấy tờ có giá do HDBank phát hành |
Miễn phí |
|
|
| - Tài sản khác |
Thỏa thuận |
200.000VND |
10.000.000VND |
| 2.3 |
Phí cấp bản sao giấy tờ tài sản bảo đảm |
|
|
|
| - Bản sao đăng ký xe |
30.000VND/lần |
|
|
| - Bản sao giấy tờ khác |
50.000VND/lần |
|
|
| 2.4 |
Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố |
0,10%/giá trị lô hàng |
200.000VND |
|
| 2.5 |
Phí bảo vệ kho hàng |
5.000.000 - 15.000.000 VND/chốt bảo vệ/ tháng |
|
|
| 2.6 |
Xác nhận bản chính tài sản bảo đảm, chứng từ có giá đang thế chấp, cầm cố theo yêu cầu của khách hàng |
500.000VND/hồ sơ |
|
|
| 2.7 |
Phí xác nhận vay vốn (cho vay du học: Tiếng Anh, tiếng Việt) |
0,30%/số tiền xác nhận/quý |
1.000.000VND |
|